từng li

từng li

Bà dặn dò từng li cho cháu trước khi đi xa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đơn vị đo lường cổ: "từng li" chỉ một đơn vị đo độ dài rất nhỏ trong hệ thống đo lường cổ của Việt Nam, tương đương khoảng 0,1 mm (một phần mười milimét). Từ này thường dùng để chỉ sự chính xác tuyệt đối trong đo lường.
    • Sự chi tiết, tỉ mỉ: Trong cách nói ẩn dụ, "từng li" ám chỉ từng chi tiết nhỏ nhặt, không bỏ sót bất cứ điều .
  2. Phó từ:

    • Một cách chính xác, kỹ lưỡng: "từng li" dùng để mô tả hành động được thực hiện một cách cẩn thận, chi tiết đến từng điểm nhỏ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đo chiều dài tấm ván bằng từng li. (Anh ấy đo chiều dài tấm ván một cách chính xác đến từng đơn vị nhỏ nhất.)
    • ấy kiểm tra từng li trong bản vẽ kỹ thuật. ( ấy kiểm tra tất cả các chi tiết nhỏ trong bản vẽ.)
  • Phó từ:

    • Mẹ dặn từng li từng trước khi tôi đi học. (Mẹ dặn tôi một cách tỉ mỉ, chi tiết mọi điều.)
    • Người thợ mộc làm việc từng li, không sai sót. (Người thợ mộc làm việc rất cẩn thận chính xác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từng li từng ": thành ngữ chỉ sự tỉ mỉ, chi tiết đến mức nhỏ nhặt nhất, thường dùng để nhấn mạnh sự cẩn thận hoặc sự khó tính.

    • ấy quản lý công việc từng li từng , không để xảy ra sai sót. ( ấy quản lý công việc rất chi tiết nghiêm ngặt.)
  • "dặn từng li": hành động dặn một cách kỹ lưỡng, không bỏ sót điều .

    • Người mẹ dặn từng li để con không gặp rắc rối. (Người mẹ dặn rất chi tiết để con an toàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Li (danh từ): đơn vị đo lường cổ, hoặc chỉ một phần rất nhỏ.

    • Một li cũng không được sai. (Không được sai chỉ một chút nhỏ.)
  • Từng (phó từ): tương tự "từng li", nhưng thường dùng trong văn nói để chỉ sự chi tiết nhưng ít trang trọng hơn.

    • Anh ấy chú ý từng một. (Anh ấy chú ý đến mọi chi tiết nhỏ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chi li: tỉ mỉ, cẩn thận đến từng chi tiết nhỏ.
    • ấy tính toán chi li từng đồng. ( ấy tính toán rất kỹ lưỡng từng đồng tiền.)
  • Tỉ mỉ: cẩn thận, chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
    • Người thợ làm việc rất tỉ mỉ. (Người thợ làm việc rất cẩn thận chi tiết.)
Thành ngữ liên quan
  • Từng li từng : nhấn mạnh sự chính xác tuyệt đối hoặc sự khó tính, không chấp nhận sai sót.
    • Anh ấy yêu cầu từng li từng trong hợp đồng. (Anh ấy yêu cầu mọi điều khoản phải chính xác đến từng chi tiết nhỏ.)